vitalize

/'vaitəlaiz/ Cách viết khác : (vitalise) /'vaitəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
vitalize

The new morning routine vitalized her entire day.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tiếp sức sống, tiếp sinh khí, tiếp sức mạnh cho: Làm cho ai đó hoặc cái đó trở nên tràn đầy năng lượng, sức sống hoạt động tích cực hơn.
    • Làm sống động, làm hoạt động mạnh mẽ hơn: Làm cho một tổ chức, hoạt động hoặc tình huống trở nên năng động hiệu quả hơn.
dụ sử dụng
  • (Những ý tưởng sáng tạo của người quản lý mới đã tiếp sinh khí cho toàn bộ đội ngũ.)
  • (Một đêm ngủ ngon có thể tiếp sức sống cho tâm trí cơ thể của bạn.)
  • (Chính phủ đầu vào cơ sở hạ tầng để làm sống động nền kinh tế địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to vitalize something/someone": Làm cho cái đó/ai đó tràn đầy sức sống.
    • Her passionate speech vitalized the crowd. (Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của ấy đã tiếp sức mạnh cho đám đông.)
  • Dạng bị động (be vitalized): Được tiếp thêm sinh lực.
    • After the retreat, the employees felt vitalized and ready for new challenges. (Sau khóa tu, các nhân viên cảm thấy được tiếp sinh khí sẵn sàng cho những thử thách mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Vitalization (danh từ): Sự tiếp sinh khí, sự làm sống động.
    • The vitalization of the old neighborhood brought in new businesses. (Việc làm sống động khu phố đã thu hút các doanh nghiệp mới.)
  • Revitalize (động từ): Hồi sinh, làm sống lại (thường dùng cho cái đã suy yếu).
    • They plan to revitalize the city center. (Họ kế hoạch hồi sinh trung tâm thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Energize: Nạp năng lượng, tiếp thêm sinh lực.
  • Invigorate: Làm cho khỏe khoắn, tiếp thêm sức mạnh.
  • Animate: Làm sống động, kích hoạt.
Từ trái nghĩa
  • Enervate: Làm suy nhược, làm kiệt sức.
  • Debilitate: Làm suy yếu.
  • Drain: Làm cạn kiệt (năng lượng).
vitalize

The new morning routine vitalized her entire day.

ngoại động từ
  1. tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho, tiếp sức mạnh cho

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "vitalize"