fatigant

tính từ
  1. làm mệt nhọc
    • Travail fatigant
      việc làm mệt nhọc
  2. làm cho chán ngán
    • Discours fatigant
      bài diễn văn học làm cho chán ngán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "fatigant"

fatigant
Ce travail de jardinage est très fatigant.