faucheux

Học thuật
Thân thiện
faucheux

Un faucheux se tient immobile sur une longue tige d'herbe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người gặt, thợ gặt: Từ đồng nghĩa với "faucheur", dùng để chỉ người làm công việc gặt hái, cắt cỏ hoặc lúa bằng liềm hoặc máy.
    • Con nhện chân dài (thuộc họ Opiliones): Tên gọi thông thườngmột số vùng của Pháp để chỉ một loài động vật chân khớp thân nhỏ chân rất dài, thường bị nhầm với nhện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le faucheux travaillait dans le champ depuis l'aube. (Người thợ gặt đã làm việc trên cánh đồng từ lúc bình minh.)
    • Regarde, il y a un faucheux sur le mur ! (Nhìn kìa, có một con nhện chân dài trên tường!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faucheux" thường được dùng trong ngôn ngữ địa phương hoặc ngôn ngữ nói thay cho "faucheur" khi nói về nghề nghiệp.
  • Trong ngữ cảnh tự nhiên học hoặc đời sống hàng ngày, nghĩa chỉ "con nhện chân dài" phổ biến hơn nghĩa chỉ "người gặt".
Biến thể từ gần giúng
  • Faucheur (danh từ giống đực): Người gặt, thợ gặt; máy gặt đập liên hợp. (Đâytừ chuẩn phổ biến hơn cho nghĩa "người gặt").
  • Faucheuse (danh từ giống cái): Người đàn bà gặt; máy cắt cỏ, máy gặt.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "ouvrier agricole" (nghĩa "người lao động nông nghiệp"):
    • Moissonneur: Thợ gặt (chuyên về gặt ngũ cốc).
  • Pour le sens "arachnide" (nghĩa "loài chân khớp"):
    • Opilion: Tên gọi khoa học thông thường cho nhện chân dài.
Lưu ý
  • Từ này hai nghĩa khác biệt hoàn toàn (một nghề nghiệp một loài động vật), vì vậy cần dựa vào ngữ cảnh để hiểu chính xác.
  • Nghĩa chỉ "con nhện chân dài" là một từ vựng đặc trưng theo vùng miền.
faucheux

Un faucheux se tient immobile sur une longue tige d'herbe.

danh từ giống đực
  1. như faucheur

Từ gần giống