fautlessness

/'fɔ:ltlisnis/
Học thuật
Thân thiện
fautlessness

The artist's work is admired for its fautlessness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất hoàn hảo, tính chất toàn thiện toàn mỹ: Trạng thái hoặc phẩm chất không bất kỳ lỗi lầm, sai sót, hay khuyết điểm nào; sự hoàn hảo tuyệt đối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The artist was praised for the fautlessness of her technique. (Nghệ sĩ được ca ngợi tính chất hoàn hảo trong kỹ thuật của ấy.)
    • He aimed for fautlessness in every detail of the project. (Anh ấy hướng tới sự toàn thiện toàn mỹ trong mọi chi tiết của dự án.)
    • The diamond's value lies in its apparent fautlessness. (Giá trị của viên kim cương nằmvẻ hoàn hảo rõ ràng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The unattainable ideal of fautlessness": Lý tưởng về sự hoàn hảo không thể đạt tới.

    • Many philosophers argue that human fautlessness is an unattainable ideal. (Nhiều triết gia cho rằng sự toàn thiện toàn mỹ của con người một lý tưởng không thể đạt tới.)
  • "An illusion of fautlessness": Ảo tưởng về sự hoàn hảo.

    • Social media often creates an illusion of fautlessness in people's lives. (Mạng xã hội thường tạo ra ảo tưởng về sự hoàn hảo trong cuộc sống của mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Faultless (tính từ): hoàn hảo, không lỗi.

    • Her performance was faultless. (Màn trình diễn của ấy thật hoàn hảo.)
  • Impeccability (danh từ): sự hoàn hảo, sự không thể chê trách được (nghĩa gần giống).

  • Perfection (danh từ): sự hoàn hảo (nghĩa tổng quát phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Perfection: sự hoàn hảo.
  • Impeccability: sự hoàn mỹ, sự không thể chê trách.
  • Flawlessness: sự không tì vết, sự hoàn hảo.
Từ trái nghĩa
  • Imperfection: sự không hoàn hảo.
  • Faultiness: tính chất lỗi, khuyết điểm.
  • Defectiveness: tính chất khiếm khuyết.
fautlessness

The artist's work is admired for its fautlessness.

danh từ
  1. tính chất hoàn hảo, tính chất toàn thiện toàn mỹ

Từ gần giống