faithlessness
/'feiθlisnis/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự bất trung, sự phản bội: Chỉ hành vi không giữ lòng trung thành, không giữ lời hứa, đặc biệt trong các mối quan hệ cá nhân hoặc nghĩa vụ.
- Tính không đáng tin cậy: Bản chất của một người hoặc điều gì đó không thể dựa vào, dễ thay đổi và gây thất vọng.
- Sự vô tín ngưỡng: (Trong ngữ cảnh tôn giáo) Trạng thái không có niềm tin vào tôn giáo hoặc thần linh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- His faithlessness to his wife was the cause of their divorce. (Sự bất trung của anh ta với vợ là nguyên nhân dẫn đến ly hôn.)
- The faithlessness of the old bridge made it too dangerous to cross. (Tính không đáng tin cậy của cây cầu cũ khiến việc băng qua trở nên quá nguy hiểm.)
- The philosopher was accused of faithlessness for questioning the church's doctrines. (Nhà triết học bị buộc tội vô tín ngưỡng vì đặt nghi vấn các giáo lý của nhà thờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "an act of faithlessness": một hành động bất trung, phản bội.
- Sharing the company's secrets with a competitor was an unforgivable act of faithlessness. (Việc chia sẻ bí mật công ty với đối thủ cạnh tranh là một hành động bất trung không thể tha thứ.)
Biến thể và từ gần giống
- Faithless (tính từ): bất trung, vô tín ngưỡng, không đáng tin.
- He was abandoned by his faithless allies. (Anh ta bị bỏ rơi bởi những đồng minh bất trung.)
Từ đồng nghĩa
- Treachery: sự phản bội, sự phản trắc.
- Infidelity: sự không chung thủy (thường trong hôn nhân).
- Disloyalty: sự bất trung, không trung thành.
- Unreliability: tính không đáng tin cậy.
Từ trái nghĩa
- Faithfulness: lòng trung thành, tính chung thủy.
- Loyalty: sự trung thành.
- Fidelity: sự chung thủy, độ trung thực.
- Reliability: độ tin cậy.
danh từ
- sự không tin (vào tôn giáo), sự vô đạo
- tính xảo trá, tính lật lọng
- sự thất tín; sự bất trung
- sự không tin cậy được