feather-head

/'feðəhed/ Cách viết khác : (feather-brain) /'feðəbrein/
Học thuật
Thân thiện
feather-head

A feather-head forgot to bring his umbrella in the rain.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ngu ngốc, người đần độn: Từ này dùng để chỉ một người thiếu suy nghĩ sâu sắc, hành động một cách khinh suất, nông cạn hoặc trí nhớ kém, giống như đầu óc họ nhẹ như một chiếc lông .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Don't listen to him; he's a complete feather-head who forgets everything. (Đừng nghe anh ta; anh ta một kẻ đần độn toàn tập, người quên hết mọi thứ.)
    • She felt like a feather-head for locking her keys in the car again. ( ấy cảm thấy mình như một kẻ ngốc nghếch lại khóa chìa khóa trong xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng với sắc thái châm biếm nhẹ hoặc trách móc, hơn một lời lăng mạ nặng nề. nhấn mạnh vào sự thiếu nghiêm túc hoặc đáng tin cậy trong suy nghĩ.
    • Oh, you feather-head! You were supposed to bring the tickets! (Ôi, đồ đãng trí! Cậu đáng lẽ phải mang theo chứ!)
Biến thể từ gần giống
  • Feather-brained (tính từ): tính chất ngu ngốc, khinh suất, đãng trí.
    • That was a feather-brained idea. (Đó một ý tưởng ngu ngốc.)
  • Feather-brain (danh từ): một biến thể viết khác cùng nghĩa với 'feather-head'.
Từ đồng nghĩa
  • Scatterbrain: người đãng trí, hay quên.
  • Airhead: người nông cạn, rỗng tuếch (về mặt trí tuệ).
  • Ditz: người khờ khạo, vô tư (thường dùng cho nữ, mang tính thân mật).
Từ trái nghĩa
  • Genius: thiên tài.
  • Intellectual: trí thức.
  • Sage: hiền triết.
feather-head

A feather-head forgot to bring his umbrella in the rain.

danh từ
  1. người ngu ngốc, người đần độn

Từ chứa "feather-head"