felicific

/,fi:li'sifik/
Học thuật
Thân thiện
felicific

A philosopher discusses the felicific calculus in an ethics lecture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hướng về hạnh phúc; đem lại hạnh phúc: Từ này mô tả bản chất của một hành động, nguyên tắc hoặc sự vật xu hướng tạo ra hoặc thúc đẩy hạnh phúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The philosopher discussed the felicific calculus of human actions. (Nhà triết học thảo luận về phép tính hướng hạnh phúc của các hành động con người.)
    • Their primary goal was to find the most felicific outcome for the community. (Mục tiêu chính của họ tìm ra kết quả đem lại hạnh phúc nhất cho cộng đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "felicific calculus": Một khái niệm trong triết học đạo đức, đặc biệt chủ nghĩa vị lợi, chỉ việc đo lường hoặc tính toán mức độ hạnh phúc một hành động có thể tạo ra.
    • Jeremy Bentham introduced the idea of a felicific calculus to measure pleasure and pain. (Jeremy Bentham đã giới thiệu ý tưởng về phép tính hạnh phúc để đo lường khoái lạc nỗi đau.)
Biến thể từ gần giống
  • Felicity (danh từ): Hạnh phúc, niềm vui sướng; cũng có thể chỉ khả năng diễn đạt phù hợp hiệu quả.
  • Felicitation (danh từ): Lời chúc mừng, sự chúc tụng (thường dùngdạng số nhiều: felicitations).
Từ đồng nghĩa
  • Happiness-producing: tạo ra hạnh phúc.
  • Eudaemonic (thuộc về triết học): liên quan đến hoặc hướng tới hạnh phúc thịnh vượng.
Lưu ý
  • Ngữ cảnh sử dụng: Từ "felicific" chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, triết học hoặc phân tích đạo đức, đặc biệt liên quan đến chủ nghĩa vị lợi. hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
felicific

A philosopher discusses the felicific calculus in an ethics lecture.

tính từ
  1. (triết học) hướng về hạnh phúc; đem lại hạnh phúc

Từ chứa "felicific"