felicitate

/fi'lisiteit/
ngoại động từ
  1. khen ngợi, chúc mừng
    • to felicitate somebody on his success
      chúc mừng ai được thắng lợi
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho sung sướng, làm cho hạnh phúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "felicitate"

felicitate
The team gathered to felicitate their captain on the victory.