fendant

danh từ giống đực
  1. nho făng đăng; rượu vang făng đăng (Thụy )
  2. (từ , nghĩa ) nhát chém xuống (đấu kiếm)
    • faire le fendant
      (thân mật) hợm mình; láu cá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fendant
Le vigneron examine une grappe de fendant dans son vignoble.