ferraillage

Học thuật
Thân thiện
ferraillage

L'ouvrier assemble le ferraillage pour la fondation en béton.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Kỹ thuật xây dựng) Hệ thống cốt thép: Chỉ toàn bộ các thanh thép được đặt bên trong kết cấu tông để tăng cường khả năng chịu lực. Đâynghĩa chuyên môn chính.
    • Sự bố trí cốt thép: Hành động hoặc quá trình lắp đặt hệ thống cốt thép vào trong khuôn trước khi đổ tông.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le ferraillage de cette poutre est insuffisant. (Hệ thống cốt thép của dầm nàykhông đủ.)
    • Avant de couler le béton, il faut vérifier le ferraillage. (Trước khi đổ tông, cần phải kiểm tra hệ thống cốt thép.)
    • Le plan de ferraillage est établi par l'ingénieur. (Bản vẽ bố trí cốt thép được lập bởi kỹ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ferraillage de peau": Lớp cốt thép bề mặt, thường được đặt gần bề mặt kết cấu tông để chống nứt.
  • "Ferraillage longitudinal/transversal": Cốt thép dọc/ngang, mô tả hướng của các thanh thép trong kết cấu.
  • "Densité de ferraillage": Mật độ cốt thép, tỷ lệ diện tích cốt thép trên diện tích mặt cắt tông.
Biến thể từ liên quan
  • Ferrailler (động từ): (Nghĩa gốc) đánh nhau bằng gươm, sắt; (Nghĩa rộng) cãi nhau ồn ào.
  • Armature (danh từ giống cái): Từ đồng nghĩa chuyên ngành, cũng có nghĩacốt thép, hệ thống gia cố.
  • Béton armé (danh từ giống đực): tông cốt thép, vật liệu tổng hợp bao gồm tông "ferraillage".
Từ đồng nghĩa
  • Armature (danh từ giống cái): Hệ thống cốt thép, khung cốt thép.
  • Cage d'armature (danh từ giống cái): Khung cốt thép (thường chỉ cụm các thanh thép đã được buộc với nhau).
Các cụm từ liên quan
  • Plan de ferraillage: Bản vẽ bố trí thép, bản vẽ cốt thép.
  • Note de calcul de ferraillage: Thuyết minh tính toán cốt thép.
  • Mettre en place le ferraillage: Lắp đặt, thi công cốt thép.
ferraillage

L'ouvrier assemble le ferraillage pour la fondation en béton.

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) sắt làm cốt tông

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ferraillage"