ferrailleur

danh từ giống đực
  1. người bán sắt vụn
  2. (nghĩa xấu) kẻ thích đấu kiếm
  3. (nghĩa bóng) kẻ hay gây gổ
  4. thợ đặt cốt sắt (làm tông)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ferrailleur"

ferrailleur
Un ferrailleur trie de vieux métaux dans sa cour.