ferromagnetic

/'feroumæg'netik/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ (Vật ):
    • Sắt từ: tính chất từ mạnh, tương tự như sắt, có thể bị nam châm hóa mạnh giữ từ tính ngay cả khi không còn từ trường ngoài. Vật liệu sắt từ bị hút mạnh bởi nam châm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Iron, cobalt, and nickel are classic ferromagnetic materials. (Sắt, coban niken những vật liệu sắt từ điển hình.)
    • The hard drive platter is coated with a ferromagnetic film. (Đĩa cứng được phủ một lớp màng sắt từ.)
    • This alloy exhibits ferromagnetic properties at room temperature. (Hợp kim này thể hiện tính chất sắt từnhiệt độ phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ferromagnetic ordering": trật tự sắt từ, chỉ sự sắp xếp song song của các mômen từ trong vật liệu.

    • Below the Curie temperature, the material shows ferromagnetic ordering. (Dưới nhiệt độ Curie, vật liệu thể hiện trật tự sắt từ.)
  • "Ferromagnetic resonance": cộng hưởng sắt từ, một hiện tượng vật trong từ học.

    • The experiment studied the sample using ferromagnetic resonance. (Thí nghiệm nghiên cứu mẫu vật bằng phương pháp cộng hưởng sắt từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ferromagnetism (danh từ): tính sắt từ, hiện tượng sắt từ.

    • Ferromagnetism is the basic mechanism behind permanent magnets. (Hiện tượng sắt từ chế cơ bản tạo ra nam châm vĩnh cửu.)
  • Ferromagnet (danh từ): vật liệu sắt từ, chất sắt từ.

    • This mineral is a natural ferromagnet. (Khoáng vật này một chất sắt từ tự nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • từ tính mạnh: (Strongly magnetic) - Mô tả chung tính chất, nhưng không chính xác bằng thuật ngữ "sắt từ".
  • Từ hóa được: (Magnetizable) - khả năng bị nhiễm từ, nhưng không nhất thiết sắt từ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho tính từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho tính từ này)

tính từ
  1. (vật ) sắt t

Từ chứa "ferromagnetic"