ferrous

/'ferəs/
Học thuật
Thân thiện
ferrous

A magnet attracts several ferrous nails on a wooden table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chứa sắt: Dùng để mô tả một chất, hợp chất hoặc vật liệu thành phần sắt (Fe) trong đó.
    • (Thuộc về) Sắt: Liên quan đến sắt, đặc biệt sắttrạng thái hóa trị II (Fe²⁺).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Iron ore is a ferrous material. (Quặng sắt một vật liệu chứa sắt.)
    • Ferrous metals are attracted to magnets. (Các kim loại chứa sắt bị nam châm hút.)
    • This chemical compound is in its ferrous state. (Hợp chất hóa học này đangtrạng thái sắt II.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học luyện kim: Thuật ngữ "ferrous" thường được dùng để phân biệt với "non-ferrous" (không chứa sắt) "ferric" (sắt hóa trị III - Fe³⁺).
    • Ferrous sulfate is a common iron supplement. (Sắt sunfat một chất bổ sung sắt phổ biến.)
    • The scrap yard separates ferrous and non-ferrous metals. (Bãi phế liệu tách riêng kim loại chứa sắt không chứa sắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ferric (adj): (thuộc về) sắt hóa trị III (Fe³⁺).
    • Ferric oxide is commonly known as rust. (Sắt oxit hóa trị III thường được gọi là rỉ sét.)
  • Non-ferrous (adj): không chứa sắt.
    • Aluminum and copper are important non-ferrous metals. (Nhôm đồng những kim loại không chứa sắt quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Iron-containing: chứa sắt.
  • Iron(II): (trong hóa học) chỉ trạng thái sắt hóa trị II.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến từ "ferrous" đây một tính từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ferrous".)

ferrous

A magnet attracts several ferrous nails on a wooden table.

tính từ
  1. chứa sắt
  2. (hoá học) thuốc sắt

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ferrous"