festival

/'festivəl/
tính từ
  1. thuộc ngày hội
danh từ
  1. ngày hội; đại hội liên hoan; hội diễn
    • a film festival
      đại hội điện ảnh
    • the World Youth
      festival đại hội liên hoan thanh niên thế giới
    • lunar year festival
      ngày tết, tết Nguyên đán
  2. đợt biểu diễn nhạc lớn, thường kỳ (ở các nơi nổi tiếng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "festival"

festival
The town holds a lively festival in the park every summer.