festoon
/fes'tu:n/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tràng hoa, dây hoa: Một chuỗi hoa, lá, ruy-băng hoặc vật trang trí tương tự được treo theo đường cong giữa hai điểm để trang trí.
- Họa tiết trang trí: Hình trang trí (trên đồ gốm, kiến trúc) mô phỏng hình dáng một dây hoa được treo lên.
Ngoại động từ:
- Trang trí bằng dây hoa: Treo hoặc trang hoàng bằng những dây hoa, dây đèn hoặc đồ trang trí tương tự.
- Kết thành tràng hoa: Tạo thành hoặc treo lên như một dây trang trí.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Colorful festoons were hung across the street for the festival. (Những dây hoa sặc sỡ được treo ngang qua đường phố cho lễ hội.)
- The pottery featured a beautiful festoon of carved flowers. (Đồ gốm có họa tiết trang trí là một dây hoa chạm khắc tuyệt đẹp.)
Ngoại động từ:
- They festooned the hall with lights and ribbons for the party. (Họ trang trí hội trường bằng đèn và ruy-băng cho bữa tiệc.)
- The balcony was festooned with ivy. (Ban công được trang hoàng bằng những dây thường xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To be festooned with something": Được trang trí phủ đầy, rủ xuống bởi thứ gì đó.
- The old tree was festooned with Spanish moss. (Cây cổ thụ được phủ đầy bởi rêu Tây Ban Nha.)
Biến thể và từ gần giống
- Festoonery (danh từ): Sự trang trí bằng dây hoa; tập hợp các dây hoa trang trí.
- Festooned (tính từ): Đã được trang trí bằng dây hoa.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Garland (vòng hoa, tràng hoa), swag (dải trang trí), decoration (đồ trang trí).
- Động từ: Adorn (tô điểm), decorate (trang trí), deck out (trang hoàng), drape (treo rủ).
Thành ngữ liên quan
- Festoon lighting: Đèn dây trang trí (thường treo theo đường cong).
- The garden party was illuminated by delicate festoon lighting. (Bữa tiệc trong vườn được chiếu sáng bởi những dây đèn trang trí tinh tế.)
danh từ
- tràng hoa, tràng hoa lá
- đường dây hoa (ở trường, chạm nổi ở đá, gỗ...)
ngoại động từ
- trang trí bằng hoa
- kết thành tràng hoa