festoon

/fes'tu:n/
danh từ
  1. tràng hoa, tràng hoa
  2. đường dây hoa (ở trường, chạm nổiđá, gỗ...)
ngoại động từ
  1. trang trí bằng hoa
  2. kết thành tràng hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "festoon"

festoon
The children festoon the classroom doorway with paper chains.