festoon

/fes'tu:n/
Học thuật
Thân thiện
festoon

The children festoon the classroom doorway with paper chains.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tràng hoa, dây hoa: Một chuỗi hoa, , ruy-băng hoặc vật trang trí tương tự được treo theo đường cong giữa hai điểm để trang trí.
    • Họa tiết trang trí: Hình trang trí (trên đồ gốm, kiến trúc) mô phỏng hình dáng một dây hoa được treo lên.
  2. Ngoại động từ:

    • Trang trí bằng dây hoa: Treo hoặc trang hoàng bằng những dây hoa, dây đèn hoặc đồ trang trí tương tự.
    • Kết thành tràng hoa: Tạo thành hoặc treo lên như một dây trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Colorful festoons were hung across the street for the festival. (Những dây hoa sặc sỡ được treo ngang qua đường phố cho lễ hội.)
    • The pottery featured a beautiful festoon of carved flowers. (Đồ gốm họa tiết trang trí một dây hoa chạm khắc tuyệt đẹp.)
  • Ngoại động từ:

    • They festooned the hall with lights and ribbons for the party. (Họ trang trí hội trường bằng đèn ruy-băng cho bữa tiệc.)
    • The balcony was festooned with ivy. (Ban công được trang hoàng bằng những dây thường xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be festooned with something": Được trang trí phủ đầy, rủ xuống bởi thứ đó.
    • The old tree was festooned with Spanish moss. (Cây cổ thụ được phủ đầy bởi rêu Tây Ban Nha.)
Biến thể từ gần giống
  • Festoonery (danh từ): Sự trang trí bằng dây hoa; tập hợp các dây hoa trang trí.
  • Festooned (tính từ): Đã được trang trí bằng dây hoa.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Garland (vòng hoa, tràng hoa), swag (dải trang trí), decoration (đồ trang trí).
  • Động từ: Adorn (tô điểm), decorate (trang trí), deck out (trang hoàng), drape (treo rủ).
Thành ngữ liên quan
  • Festoon lighting: Đèn dây trang trí (thường treo theo đường cong).
    • The garden party was illuminated by delicate festoon lighting. (Bữa tiệc trong vườn được chiếu sáng bởi những dây đèn trang trí tinh tế.)
festoon

The children festoon the classroom doorway with paper chains.

danh từ
  1. tràng hoa, tràng hoa
  2. đường dây hoa (ở trường, chạm nổiđá, gỗ...)
ngoại động từ
  1. trang trí bằng hoa
  2. kết thành tràng hoa

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "festoon"