feudalistic

/,fju:də'listik/
Học thuật
Thân thiện
feudalistic

A king grants land to a loyal knight in a feudalistic ceremony.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc đặc điểm của chế độ phong kiến: "feudalistic" mô tả những đặc điểm, cấu trúc, tư tưởng hoặc hệ thống liên quan đến chế độ phong kiến, một hệ thống xã hội, chính trị kinh tế lịch sử dựa trên quan hệ lãnh chúa - chư hầu sở hữu đất đai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The country's government was criticized for its feudalistic structure, with power concentrated in a few noble families. (Chính phủ của đất nước bị chỉ trích cấu trúc phong kiến của , với quyền lực tập trung vào một vài gia đình quý tộc.)
    • His management style is seen as feudalistic, treating employees like subjects rather than partners. (Phong cách quản lý của anh ta bị xem phong kiến, đối xử với nhân viên như thần dân hơn đối tác.)
    • The novel explores the decline of a feudalistic society in the face of modernization. (Cuốn tiểu thuyết khám phá sự suy tàn của một xã hội phong kiến trước làn sóng hiện đại hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "feudalistic mentality": tư duy phong kiến.

    • Overcoming a feudalistic mentality is essential for social progress. (Vượt qua tư duy phong kiến điều cần thiết cho sự tiến bộ xã hội.)
  • "feudalistic remnants": tàn dư phong kiến.

    • Some feudalistic remnants can still be observed in the country's customs. (Một số tàn dư phong kiến vẫn có thể được quan sát thấy trong phong tục của đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Feudalism (n): chế độ phong kiến.

    • Feudalism was the dominant social system in medieval Europe. (Chế độ phong kiến hệ thống xã hội thống trịchâu Âu thời trung cổ.)
  • Feudal (adj): ( tính) phong kiến.

    • The feudal lords held great power over the peasants. (Các lãnh chúa phong kiến nắm giữ quyền lực lớn đối với nông dân.)
Từ đồng nghĩa
  • Manorial: (thuộc về) trang viên, lãnh địa (một khía cạnh của hệ thống phong kiến).
  • Hierarchical: tính thứ bậc, phân cấp (thường dùng để so sánh về cấu trúc quyền lực tương tự).
Từ trái nghĩa
  • Egalitarian: bình đẳng.
  • Democratic: dân chủ.
  • Modern: hiện đại.
feudalistic

A king grants land to a loyal knight in a feudalistic ceremony.

tính từ
  1. phong kiến

Từ đồng nghĩa