feudal

/'fju:dl/
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mang mối hận thù, mang mối cừu hận, mang mối thù truyền kiếp
tính từ
  1. phong kiến
    • feudal system
      chế độ phong kiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

feudal
The lord lived in a feudal castle on the hill.