fibromatose
Học thuậtThân thiện
La fibromatose est une maladie caractérisée par la formation de tumeurs fibreuses.
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- (Y học) Bệnh u xơ: Một tình trạng bệnh lý đặc trưng bởi sự hình thành nhiều khối u xơ (fibrome) lành tính trong các mô liên kết của cơ thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La fibromatose peut toucher différents tissus du corps. (Bệnh u xơ có thể ảnh hưởng đến các mô khác nhau của cơ thể.)
- Le diagnostic de fibromatose a été confirmé par une biopsie. (Chẩn đoán bệnh u xơ đã được xác nhận bằng sinh thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
"fibromatose de type...": bệnh u xơ thể...
- La fibromatose de type I est souvent associée à des facteurs génétiques. (Bệnh u xơ thể I thường liên quan đến các yếu tố di truyền.)
"fibromatose multiple": bệnh u xơ đa ổ.
- Le patient présente une fibromatose multiple au niveau abdominal. (Bệnh nhân có biểu hiện bệnh u xơ đa ổ ở vùng bụng.)
Biến thể và từ gần giống
Fibrome (danh từ giống đực): u xơ (chỉ một khối u cụ thể).
- Le chirurgien a retiré un fibrome bénin. (Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ một khối u xơ lành tính.)
Fibromateux / Fibromateuse (tính từ): (thuộc về) u xơ.
- Une lésion fibromateuse a été observée à l'échographie. (Một tổn thương dạng u xơ đã được quan sát thấy trên siêu âm.)
Từ đồng nghĩa
- Maladie des fibromes: bệnh u xơ (cách diễn đạt khác, ít chuyên môn hơn).
Các cụm từ liên quan
Traitement de la fibromatose: điều trị bệnh u xơ.
- Le traitement de la fibromatose dépend de sa localisation et de sa sévérité. (Việc điều trị bệnh u xơ phụ thuộc vào vị trí và mức độ nghiêm trọng của nó.)
Forme agressive de fibromatose: thể bệnh u xơ tiến triển nhanh.
- Il souffre d'une forme agressive de fibromatose qui nécessite une intervention rapide. (Anh ấy mắc một thể bệnh u xơ tiến triển nhanh cần can thiệp sớm.)
La fibromatose est une maladie caractérisée par la formation de tumeurs fibreuses.
danh từ giống cái
- (y học) bệnh u xơ