fibromatose

Học thuật
Thân thiện
fibromatose

La fibromatose est une maladie caractérisée par la formation de tumeurs fibreuses.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Bệnh u : Một tình trạng bệnhđặc trưng bởi sự hình thành nhiều khối u (fibrome) lành tính trong các liên kết của cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La fibromatose peut toucher différents tissus du corps. (Bệnh u có thể ảnh hưởng đến các khác nhau của cơ thể.)
    • Le diagnostic de fibromatose a été confirmé par une biopsie. (Chẩn đoán bệnh u đã được xác nhận bằng sinh thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fibromatose de type...": bệnh u thể...

    • La fibromatose de type I est souvent associée à des facteurs génétiques. (Bệnh u thể I thường liên quan đến các yếu tố di truyền.)
  • "fibromatose multiple": bệnh u đa ổ.

    • Le patient présente une fibromatose multiple au niveau abdominal. (Bệnh nhân biểu hiện bệnh u đa ổ ở vùng bụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Fibrome (danh từ giống đực): u (chỉ một khối u cụ thể).

    • Le chirurgien a retiré un fibrome bénin. (Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ một khối u lành tính.)
  • Fibromateux / Fibromateuse (tính từ): (thuộc về) u .

    • Une lésion fibromateuse a été observée à l'échographie. (Một tổn thương dạng u đã được quan sát thấy trên siêu âm.)
Từ đồng nghĩa
  • Maladie des fibromes: bệnh u (cách diễn đạt khác, ít chuyên môn hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Traitement de la fibromatose: điều trị bệnh u .

    • Le traitement de la fibromatose dépend de sa localisation et de sa sévérité. (Việc điều trị bệnh u phụ thuộc vào vị trí mức độ nghiêm trọng của .)
  • Forme agressive de fibromatose: thể bệnh u tiến triển nhanh.

    • Il souffre d'une forme agressive de fibromatose qui nécessite une intervention rapide. (Anh ấy mắc một thể bệnh u tiến triển nhanh cần can thiệp sớm.)
fibromatose

La fibromatose est une maladie caractérisée par la formation de tumeurs fibreuses.

danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh u

Từ chứa "fibromatose"