fichant

tính từ
  1. (quân sự) nhắm thẳng (góc) vào
    • Tir fichant
      làn đạn bắn thẳng vào
  2. (thân mật, từ , nghĩa ) chán chết
    • Une visite fichante
      cuộc viếng thăm chán chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fichant
Une balle tirée en tir fichant traverse la cible.