vacant

/'veikənt/
tính từ
  1. khuyết, trống, thiếu
    • Poste vacant
      chức vị khuyết
    • Appartement vacant
      căn hộ trống
  2. vô chủ, vô thừa kế
    • Biens vacants
      của vô chủ
    • Succession vacante
      di sản vô thừa kế
  3. bâng quơ
    • Regarder d'un air vacant
      nhìn bâng quơ
danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) của vô chủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vacant"

vacant
Un appartement vacant est disponible à la location.