fiduciaire

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) ủy thác
    • Héritier fiduciaire
      người được ủy thác di sản
  2. (kinh tế) tài chính tín dụng
    • Titre fiduciaire
      tín phiếu
    • Monnaie fiduciaire
      tiền tín dụng
danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) người được ủy thác di sản (để chuyển cho người thừa kế)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fiduciaire"

Từ có nhắc đến "fiduciaire"

fiduciaire
Le notaire agit en tant que fiduciaire pour gérer l'héritage.