field-day

/'fi:lddei/
danh từ
  1. (quân sự) ngày hành quân; ngày thao diễn
  2. ngày đáng ghi nhớ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày thao diễn điền kinh
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày nghiên cứu khoa họcngoài trời
  5. cơ hội lớn, dịp được tự do chơi đùa
  6. cuộc tranh luận quan trọng
field-day
A group of children has a field-day playing games on the school lawn.