fifty-fifty

/'fifti'fifti/
danh từ & phó từ
  1. thành hai phần bằng nhau, chia đôi
    • on a fifty-fifty basis
      chia đôi bằng nhau
    • to go fifty-fifty
      chia thành hai phần bằng nhau; chia đôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

fifty-fifty
The chances of success are fifty-fifty.