even

/'i:vən/
danh từ (thơ ca)
  1. chiều, chiều hôm
tính từ
  1. bằng phẳng
  2. ngang bằng, ngang
  3. (pháp ); (thương nghiệp) cùng
    • of even date
      cùng ngày
  4. điềm đạm, bình thản
    • an even temper
      tính khí điềm đạm
  5. chẵn (số)
  6. đều, đều đều, đều đặn
    • an even tempo
      nhịp độ đều đều
    • an even pace
      bước đi đều đều
  7. đúng
    • an even mile
      một dặm đúng
  8. công bằng
    • an even exchange
      sự đổi chác công bằng

Idioms

  • to be (get) even with someone
    trả thù ai, trả đũa ai
  • to break even
    (từ lóng) hoà vốn, không được thua
phó từ
  1. ngay cả, ngay
    • to doubt even the truth
      nghi ngờ ngay cả sự thật
  2. lại còn, còn
    • this is even better
      cái này lại còn tốt hơn
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) không hơn không kém, đúng

Idioms

  • even if; even though
    ngay cho ,
  • even now; even then
    mặc dù thế
  • even so
    ngay đúng như thế, đúng như thế thì
ngoại động từ
  1. san bằng, làm phẳng
  2. làm cho ngang, làm bằng
    • to even up
      làm thăng bằng
  3. bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai)

Idioms

  • to even up on somebody
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh toán với ai ((nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

even
The two teams are even at halftime.