figurante

/,figju'rá»´:nt/
Học thuật
Thân thiện
figurante

A figurante performs in the corps de ballet during the second act.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nữ diễn viên đồng diễn ba-: Một nữ diễn viên múa trong một vở ba-, thường không vai diễn cá nhân nổi bật tham gia vào phần biểu diễn tập thể, tạo nên khung cảnh hoặc nền cho các diễn viên chính.
    • Nữ diễn viên đóng vai phụ (trên sân khấu): Một nữ diễn viên xuất hiện trên sân khấu trong một vở kịch hoặc vở opera, thường không lời thoại hoặc chỉ phần tham gia rất nhỏ, chủ yếu để tạo nên bối cảnh sống động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She started her career as a figurante in the corps de ballet. ( ấy bắt đầu sự nghiệp với tư cách một nữ diễn viên đồng diễn trong đoàn ba-.)
    • The opera required dozens of figuranti to populate the grand ballroom scene. (Vở opera yêu cầu hàng chục nữ diễn viên phụ để tạo nên cảnh phòng khiêu vũ tráng lệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Figurante" thường được sử dụng trong ngữ cảnh của nghệ thuật biểu diễn cổ điển như ba-, opera kịch. Từ này nhấn mạnh đến vai trò tạo hình bối cảnh hơn diễn xuất lời thoại.
  • Trong tiếng Anh hiện đại, từ "supernumerary" hoặc "extra" thường được dùng phổ biến hơn trong ngành công nghiệp điện ảnh sân khấu để chỉ vai diễn tương tự.
Biến thể từ gần giống
  • Figuranti (danh từ, số nhiều): Dạng số nhiều của "figurante", dùng để chỉ một nhóm các nữ diễn viên đồng diễn hoặc đóng vai phụ.
    • The figuranti moved in perfect unison across the stage. (Các nữ diễn viên đồng diễn di chuyển đồng nhất hoàn hảo trên sân khấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Corps de ballet member: Thành viên của đoàn múa ba- (chỉ dùng trong ba-).
  • Extra: Diễn viên quần chúng, diễn viên phụ (dùng trong phim, kịch).
  • Supernumerary: Diễn viên phụ, người đóng vai phụ (ngôn ngữ trang trọng, dùng trong opera, kịch).
  • Walk-on: Vai diễn nhỏ, thường không lời thoại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "figurante".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng từ "figurante".

figurante

A figurante performs in the corps de ballet during the second act.

danh từ,
  1. nữ diễn viên đồng diễn ba-
  2. (sân khấu) nữ diễn viên đóng vai phụ[,figjurỴ:nti:]
số nhiều của figurante

Từ gần giống