filigrane

danh từ giống đực
  1. đồ bện sợi (vàng, bạc, thủy tinh)
  2. gân đốc kiếm
  3. hình in bóng (soi lên mới thấy, ở giấy hình in bóng vào (giấy))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "filigrane"

filigrane
Un filigrane apparaît sur le papier lorsqu'on le regarde à contre-jour.