fill-dike

/'fldaik/
Học thuật
Thân thiện
fill-dike

The fill-dike brings heavy rain to the countryside in February.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thời kỳ nhiều mưa, mùa mưa: Một khoảng thời gian trong năm, đặc biệt tháng HaiAnh, được đặc trưng bởi lượng mưa lớn thường xuyên, khiến các con mương (dike) đầy nước.
  2. Tính từ:

    • Nhiều mưa: Dùng để miêu tả thời tiết hoặc một khoảng thời gian mưa nhiều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Farmers prepare for the fill-dike by ensuring their drainage systems are clear. (Những người nông dân chuẩn bị cho mùa mưa bằng cách đảm bảo hệ thống thoát nước của họ được thông suốt.)
    • The fill-dike in England often brings much-needed water to the reservoirs. (Mùa mưaAnh thường mang lại lượng nước rất cần thiết cho các hồ chứa.)
  • Tính từ:

    • We are expecting a fill-dike February this year. (Chúng tôi đang dự đoán một tháng Hai nhiều mưa trong năm nay.)
    • The fill-dike weather made the paths muddy and difficult to walk on. (Thời tiết nhiều mưa đã khiến các lối đi trở nên lầy lội khó đi lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the fill-dike month": tháng mưa nhiều (thường chỉ tháng Hai).
    • Traditionally, February is known as the fill-dike month in British folklore. (Theo truyền thống, tháng Hai được biết đến tháng mưa nhiều trong văn hóa dân gian Anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Rainy season (n): mùa mưa (cách diễn đạt phổ biến tổng quát hơn).
  • Wet weather (n): thời tiết ẩm ướt, mưa.
Từ đồng nghĩa
  • Rainy: mưa.
  • Wet: ẩm ướt.
  • Showery: mưa rào.
Lưu ý
  • "Fill-dike" một từ cổ địa phương, chủ yếu được sử dụng trong văn hóa dân gian các tài liệu tham khảo về thời tiết truyền thống của Anh, đặc biệt để chỉ tháng Hai. Trong tiếng Anh hiện đại, các cụm từ như "rainy season" hoặc "wet February" thường được dùng phổ biến hơn.
fill-dike

The fill-dike brings heavy rain to the countryside in February.

tính từ
  1. nhiều mưa
danh từ
  1. thời kỳ nhiều mưa, mùa mưa (thường tháng 2 ở Anh)

Từ gần giống