filleul

Học thuật
Thân thiện
filleul

Le filleul rend visite à son parrain pour son anniversaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Con đỡ đầu: Người đàn ông hoặc trai một người (đỡ đầu nam hoặc đỡ đầu nữ) nhận làm con đỡ đầu trong nghi lễ Rửa tội của Công giáo. Mối quan hệ này mang tính chất tôn giáo xã hội, trong đó người đỡ đầu trách nhiệm hướng dẫn tinh thần cho filleul.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Mon filleul a dix ans aujourd'hui. (Con đỡ đầu của tôi hôm nay tròn mười tuổi.)
    • Il est le filleul de mon oncle. (Anh ấycon đỡ đầu của chú tôi.)
    • Je vais offrir un cadeau à mon filleul pour Noël. (Tôi sẽ tặng quà cho con đỡ đầu của tôi vào dịp Giáng Sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Filleul de guerre: Con đỡ đầu của mẹ chiến sĩ. Đâymột cụm từ cố định, xuất phát từ các phong trào trong thời chiến, khi những người phụ nữ (thường được gọi là "marraines de guerre") nhận làm đỡ đầu nữ cho các binh sĩ, tạo ra một mối liên hệ tinh thần hỗ trợ thư từ, quà tặng. Người lính đó trở thành của .
    • Pendant la Première Guerre mondiale, de nombreux soldats avaient une marraine de guerre et étaient donc des filleuls de guerre. (Trong Thế chiến thứ nhất, nhiều binh sĩ có một mẹ chiến sĩ vì vậynhững con đỡ đầu của mẹ chiến sĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Filleule (danh từ giống cái): Con đỡ đầu (nữ). Đâyhình thức giống cái của .
    • Ma filleule va se marier. (Con đỡ đầu (nữ) của tôi sắp kết hôn.)
  • Parrain (danh từ giống đực): Đỡ đầu nam, cha đỡ đầu.
  • Marraine (danh từ giống cái): Đỡ đầu nữ, mẹ đỡ đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Protégé (nam): Người được bảo trợ, người được che chở. (Từ này rộng hơn, không nhất thiết gắn với nghi lễ tôn giáo).
filleul

Le filleul rend visite à son parrain pour son anniversaire.

danh từ giống đực
  1. con đỡ đầu
    • Filleul de guerre
      con đỡ đầu của mẹ chiến sĩ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "filleul"