filial

/'filjəl/
tính từ (thuộc) đạo làm con
  1. Devoir filial+ đạo làm con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "filial"

Từ có nhắc đến "filial"

filial
Un fils montre son devoir filial en aidant sa mère à porter ses courses.