fin de siecle

Học thuật
Thân thiện
fin de siecle

A gallery displays fin de siecle art from the late 1800s.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc mang đặc điểm của giai đoạn cuối một thế kỷ: Cụm từ này mô tả những đặc điểm văn hóa, xã hội, nghệ thuật hoặc tâm trạng chung của những năm cuối cùng trong một thế kỷ.
    • Đặc biệt chỉ cuối thế kỷ 19: Trong cách dùng phổ biến nhất, "fin de siècle" đặc biệt ám chỉ giai đoạn cuối thế kỷ 19 (những năm 1880-1900), một thời kỳ được cho mang tâm trạng mệt mỏi, hoài nghi, suy đồi khao khát cái mới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The novel captures the fin de siècle atmosphere of decadence and anxiety. (Cuốn tiểu thuyết nắm bắt được bầu không khí cuối thế kỷ của sự suy đồi lo âu.)
    • His paintings are a perfect example of fin de siècle art. (Những bức tranh của ông một dụ hoàn hảo cho nghệ thuật cuối thế kỷ.)
    • We are experiencing a kind of fin de siècle mood as the 21st century approaches its end. (Chúng ta đang trải qua một kiểu tâm trạng cuối thế kỷ khi thế kỷ 21 tiến dần đến hồi kết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fin de siècle" như một danh từ: Đôi khi cụm từ này được dùng như một danh từ để chỉ chính thời kỳ đó hoặc tinh thần của .
    • The fin de siècle was a period of great artistic innovation. (Thời kỳ cuối thế kỷ một giai đoạn của sự đổi mới nghệ thuật vĩ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Fin-de-siècle: Cách viết khác dấu gạch nối.
  • Decadent (adj): suy đồi, thoái hóa. (Một đặc điểm thường được gán cho thời kỳ ).
  • Belle Époque (n): "Thời đại đẹp", chỉ giai đoạn hòa bình, thịnh vượng sáng tạo nghệ thuậtchâu Âu (khoảng 1871-1914), trùng một phần với thời kỳ nhưng mang sắc thái tích cực hơn.
Từ đồng nghĩa
  • End-of-the-century: (cụm từ mô tả trung lập hơn) cuối thế kỷ.
  • Turn-of-the-century: (thường chỉ sự chuyển giao giữa hai thế kỷ) chuyển giao thế kỷ.
Thành ngữ liên quan
  • Fin de siècle tự thân đã là một thành ngữ tiếng Pháp được sử dụng rộng rãi trong tiếng Anh. thường gợi lên hình ảnh về sự xa hoa, chủ nghĩa biểu tượng trong nghệ thuật, chủ nghĩa hoài nghi cảm giác một kỷ nguyên sắp kết thúc.
fin de siecle

A gallery displays fin de siecle art from the late 1800s.

Adjective
  1. liên quan tới, hay đặc điểm của giai đoạn cuối của một thế kỷ (đặc biệt thế kỷ 19)

Từ tương tự