finauderie

Học thuật
Thân thiện
finauderie

Un enfant fait preuve de finauderie en cachant ses mains derrière son dos.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính tinh ranh, sự láu lỉnh: Chỉ đặc tính của một người khôn ngoan, ranh mãnh, biết dùng mưu mẹo một cách tinh tế khéo léo, thường để đạt được lợi ích cho bản thân không dùng đến vũ lực hay sự thô bạo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a réussi par la seule finauderie. (Anh ta thành công chỉ nhờ vào sự tinh ranh.)
    • Sa finauderie lui a permis d'éviter le piège. (Tính láu lỉnh của hắn đã giúp hắn tránh được cái bẫy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "user de finauderie": dùng mưu mẹo, dùng sự tinh ranh.
    • Pour résoudre ce problème, il a user de finauderie. (Để giải quyết vấn đề này, anh ta đã phải dùng đến sự tinh ranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Finaud, finaude (tính từ): tinh ranh, láu lỉnh.

    • Un sourire finaud. (Một nụ cười tinh ranh.)
    • Elle est très finaude. (Cô ta rất láu lỉnh.)
  • Ruse (danh từ giống cái): mưu mẹo, kế. (Từ này nhấn mạnh đến hành động lừa dối cụ thể hơn là một đặc tính.)

  • Astuce (danh từ giống cái): mẹo, sự khéo léo thông minh. (Thường mang nghĩa tích cực hơn, ít hàm ý xảo quyệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Roublardise (danh từ giống cái): tính láu cá, tinh quái.
  • Malice (danh từ giống cái): sự tinh nghịch, ác ý (có thể bao hàm cả ý xấu).
  • Sagacité (danh từ giống cái): sự sắc sảo, tinh anh (mang nghĩa tích cực, thông thái).
Từ trái nghĩa
  • Niaiserie (danh từ giống cái): sự ngớ ngẩn, khờ dại.
  • Candeur (danh từ giống cái): sự ngây thơ, chất phác.
  • Franc-parler (danh từ giống đực): tính thẳng thắn, không quanh co.
finauderie

Un enfant fait preuve de finauderie en cachant ses mains derrière son dos.

danh từ giống cái
  1. tính tinh ranh

Từ gần giống