fishable

/'fiʃəbl/
Học thuật
Thân thiện
fishable

The lake is fishable this season.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể đánh cá được: Dùng để mô tả một vùng nước (như sông, hồ, biển) đủ điều kiện môi trường phù hợp để việc câu hoặc đánh bắt có thể diễn ra một cách khả thi thường hợp pháp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the cleanup, the river became fishable again. (Sau khi được làm sạch, con sông đã trở nên có thể đánh cá được một lần nữa.)
    • The lake is not fishable during the spawning season to protect the fish population. (Hồ này không thể đánh cá được vào mùa sinh sản để bảo vệ quần thể .)
    • They declared the coastal waters fishable for recreational anglers. (Họ tuyên bố vùng biển ven bờ có thể đánh cá được đối với những người câu giải trí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fishable waters": những vùng nước có thể đánh cá được.

    • The government monitors the quality of fishable waters. (Chính phủ giám sát chất lượng của các vùng nước có thể đánh cá được.)
  • "remain fishable": vẫn còn có thể đánh cá được.

    • Despite pollution concerns, this part of the stream remains fishable. (Bất chấp những lo ngại về ô nhiễm, phần suối này vẫn còn có thể đánh cá được.)
Biến thể từ gần giống
  • Fishability (danh từ): Khả năng có thể đánh cá được, tính chất có thể đánh cá.
    • The fishability of the reservoir is assessed annually. (Khả năng có thể đánh cá được của hồ chứa được đánh giá hàng năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Fish-bearing: , mang (thường chỉ sự hiện diện của ).
  • Anglable: có thể câu được (từ ít phổ biến hơn, chuyên cho hình thức câu giải trí).
Từ trái nghĩa
  • Unfishable: không thể đánh cá được.
    • The pond was declared unfishable due to chemical contamination. (Cái ao bị tuyên bố không thể đánh cá được do ô nhiễm hóa chất.)
fishable

The lake is fishable this season.

tính từ
  1. có thể đánh cá được

Từ gần giống