fishiness

/'fiʃinis/
Học thuật
Thân thiện
fishiness

The situation had a distinct fishiness that made her hesitate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất như : Mùi vị, đặc điểm hoặc cảm giác giống như của .
    • Tính chất đáng nghi, tính chất ám muội: Bản chất gây ra sự nghi ngờ, không minh bạch hoặc có vẻ không trung thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fishiness of the smell made me avoid the seafood market. (Tính chất như của mùi hương khiến tôi tránh khu chợ hải sản.)
    • There was a certain fishiness about his explanation that made me doubt his story. ( một tính chất đáng nghi trong lời giải thích của anh ta khiến tôi nghi ngờ câu chuyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sense the fishiness": cảm nhận được sự không ổn, sự đáng ngờ.

    • I sensed the fishiness in the deal immediately and decided not to sign. (Tôi cảm nhận được tính chất ám muội trong thỏa thuận ngay lập tức quyết định không .)
  • "to be full of fishiness": chứa đầy sự mờ ám, đáng ngờ.

    • The whole scheme was full of fishiness from the start. (Toàn bộ kế hoạch chứa đầy tính chất đáng nghi ngay từ đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Fishy (tính từ): mùi/vị như ; có vẻ đáng ngờ, mờ ám.
    • This milk tastes a bit fishy. (Sữa này vị hơi giống .)
    • His alibi sounds fishy. (Lời khai ngoại phạm của anh ta nghe có vẻ đáng ngờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Suspiciousness: tính chất đáng ngờ.
  • Doubtfulness: tính chất gây nghi ngờ.
  • Rankness (về mùi): mùi tanh, mùi khó chịu (như mùi ).
Thành ngữ liên quan
  • "Something smells fishy": Có điều đó không ổn/đáng ngờ. (Thành ngữ này sử dụng tính từ "fishy", từ gốc của "fishiness").
    • His sudden generosity smells fishy. (Sự hào phóng đột ngột của anh ta có vẻ đáng ngờ.)
fishiness

The situation had a distinct fishiness that made her hesitate.

danh từ
  1. tính chất như
  2. sự lắm
  3. tính chất đáng nghi, tính chất ám muội

Từ gần giống