fissurer

ngoại động từ
  1. làm nứt
  2. (nghĩa bóng) phân chia
    • L'événement a fissuré l'Europe en deux blocs
      biến cố đó đã phân chia châu Âu thành hai khối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống