five-hundredth

Học thuật
Thân thiện
five-hundredth

The five-hundredth runner crosses the finish line of the marathon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thứ năm trăm: Số thứ tự chỉ vị trí hoặc thứ hạng sau bốn trăm chín mươi chín trước năm trăm lẻ một.
    • Một phần năm trăm: Chỉ một phần được tạo ra khi chia một tổng thể thành năm trăm phần bằng nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Thứ năm trăm):
    • This year marks the five-hundredth anniversary of the city's founding. (Năm nay đánh dấu kỷ niệm thứ năm trăm năm thành lập thành phố.)
    • He was the five-hundredth person to cross the finish line. (Anh ấy người thứ năm trăm vượt qua vạch đích.)
  • Tính từ (Một phần năm trăm):
    • A five-hundredth of a second can make a huge difference in an Olympic race. (Một phần năm trăm giây có thể tạo ra sự khác biệt lớn trong một cuộc đua Olympic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The five-hundredth" (Danh từ hóa): Khi được dùng với mạo từ "the", từ này có thể đóng vai trò như một danh từ để chỉ người/vậtvị trí thứ 500 hoặc một phần năm trăm.
    • She was the five-hundredth to be interviewed. ( ấy người thứ năm trăm được phỏng vấn.)
    • The scale of the map is one to five hundred, meaning one centimeter represents a five-hundredth of a kilometer. (Tỷ lệ của bản đồ một phần năm trăm, nghĩa một centimet đại diện cho một phần năm trăm của một kilomet.)
Biến thể từ gần giống
  • Five hundred (Số đếm): Năm trăm.
    • There are five hundred seats in the auditorium. ( năm trăm chỗ ngồi trong khán phòng.)
  • Five-hundredths (Danh từ số nhiều): Dạng số nhiều, thường dùng trong phân số.
    • Three five-hundredths is written as 3/500. (Ba phần năm trăm được viết 3/500.)
Từ đồng nghĩa
  • 500th (Dạng viết tắt): Thứ 500.
    • This is the 500th edition of the magazine. (Đây ấn bản thứ 500 của tạp chí.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "five-hundredth".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "five-hundredth".

five-hundredth

The five-hundredth runner crosses the finish line of the marathon.

Adjective
  1. số thứ tự của 500, thứ 500

Từ tương tự