flambant

tính từ
  1. đang cháy
  2. (thân mật, từ , nghĩa ) đẹp, hào nhoáng
    • Une voiture toute flambante
      một cái xe hết sức hào nhoáng
    • flambant neuf
      mới toanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flambant"

flambant
Une voiture flambante roule sur une route de campagne.