flamboyant

/flæm'bɔiənt/
tính từ
  1. sáng chói, sáng rực
    • Lanternes flamboyantes
      đèn sáng chói
  2. sáng ngời, sáng quắc
    • Regard flamboyant
      cái nhìn sáng ngời
  3. (thân mật) lòe loẹt, rực rỡ
    • Toilette flamboyante
      trang điểm lòe loẹt
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây phượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flamboyant"

flamboyant
Les lanternes flamboyantes éclairent le jardin la nuit.