flambart

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người hay khoe khoang, người huênh hoang: Từ này dùng để chỉ một người tính cách khoác lác, thích phô trương hoặc tỏ ra quan trọng một cách quá mức.
    • Người ăn mặc diêm dúa, lòe loẹt: "Flambart" cũng có thể ám chỉ một người phong cách ăn mặc sặc sỡ, bắt mắt, thậm chí hơi lố lăng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cesse de faire le flambart ! (Đừng làm ra vẻ quan trọng nữa!)
    • Il est un peu flambart avec son nouveau costume rouge. (Anh ta trông hơi lòe loẹt với bộ vest đỏ mới của mình.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "flambart" thường mang sắc thái tiêu cực, châm biếm hoặc khinh thường. không phảimột lời khen.
  • Đâymột từ ít trang trọng, phù hợp với ngữ cảnh thân mật hoặc khi muốn chỉ trích nhẹ nhàng.
Biến thể từ liên quan
  • Flambard: Đâymột biến thể phổ biến khác của từ "flambart". Hai từ này có nghĩa cách dùng hoàn toàn giống nhau.

    • Regarde-moi ce flambard ! (Nhìn thằng huênh hoang kia kìa!)
  • Flamber (động từ): có nghĩa là "bùng cháy", "rực lửa". "Flambart" có thể được hiểuxuất phát từ hình ảnh của ngọn lửa rực rỡ, lòe loẹt.

  • Flambeur (danh từ): người thích đánh bạc lớn, người liều lĩnh trong cờ bạc. Cùng chia sẻ gốc từ với "flambart" nhưng nghĩa khác.
Từ đồng nghĩa
  • Frimeur: kẻ thích làm màu, thích phô trương.
  • Crâneur: người huênh hoang, tự phụ.
  • Tape-à-l'œil (tính từ): lòe loẹt, hào nhoáng (dùng cho đồ vật hoặc phong cách).
  1. xem flambard

Từ gần giống