flambeur

danh từ giống đực (tiếng lóng, biệt ngữ)
  1. người đánh bạc to
  2. người làm ăn lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

flambeur
Un flambeur mise une grosse somme sur la table de jeu.