flanelle

Học thuật
Thân thiện
flanelle

Une chemise en flanelle est accrochée dans une armoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hàng flanen: Một loại vải mềm, ấm, thường được làm từ len hoặc bông, bề mặt được chải tơi ra.
    • (Nghĩa rộng) Quần áo bằng flanen: Chỉ chung các trang phục được may từ loại vải này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il porte une chemise en flanelle. (Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi bằng vải flanen.)
    • Cette flanelle est très douce au toucher. (Loại vải flanen này rất mềm khi chạm vào.)
    • Pantalon de flanelle (Quần flanen).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir les jambes en flanelle" (thành ngữ): Có nghĩa bóngcảm thấy chân yếu, không vững, thường do mệt mỏi, sợ hãi hoặc bệnh tật.
    • Après cette longue course, j'ai les jambes en flanelle. (Sau chặng chạy dài đó, tôi cảm thấy chân yếu lắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Flanelle chỉ tồn tạidạng danh từ giống cái. Không biến thể động từ hay tính từ trực tiếp.
  • Flanellé, e (tính từ): Được làm bằng flanen hoặc đặc tính giống flanen.
    • Un tissu flanellé (Một loại vải chất liệu như flanen).
Từ đồng nghĩa
  • Lainage (nam tính): Hàng dạ, hàng len (có thể chỉ các loại vải len nói chung, nhưng không hoàn toàn giống flanen).
  • Drap (nam tính): Vải dạ, vải len dày (thường dày nặng hơn flanen).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng đâydanh từ.

Thành ngữ liên quan
  • "Avoir les jambes en flanelle": Xemmục Các cách sử dụng nâng cao.
flanelle

Une chemise en flanelle est accrochée dans une armoire.

danh từ giống cái
  1. hàng flanen
    • Pantalon de flanelle
      quần flanen
  2. (nghĩa rộng) quần áo bằng flanen
    • avoir les jambes en flanelle
      yếu chân

Từ gần giống