flannel

Không tìm thấy từ "flannel"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vải flanen : Một loại vải mềm, nhẹ, thường được làm từ len hoặc bông, có bề mặt hơi xù. Khăn tắm, khăn lau mặt : (Thường dùng trong tiếng Anh-Anh) Một miếng vải nhỏ bằng chất liệu mềm dùng để rửa mặt hoặc cơ thể. Quần flanen : (Dùng số nhiều 'flannels') Quần được may từ vải flanen. Tính từ : Bằng flanen : Được làm từ hoặc có đặc tính của vải flanen. Ví dụ sử dụng Danh từ :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A soft, light woolen fabric : A type of cloth, typically made from wool or cotton, that is brushed to create a slightly fuzzy surface. It is known for being warm and comfortable. A small cloth used for washing : A piece of cloth, often made from a soft material like flannel, used for washing the face and body. (Usually plural) Trousers made of flannel : Pants constructed from...

See full definition →