flannel

/'flænl/
danh từ
  1. vải flanen
  2. mẩu vải flanen (để đánh bóng, lau chùi)
  3. (số nhiều) quần bằng flanen, quần áo flanen; quần áo lót bằng flanen; đồ bằng flanen; các loại vải flanen
tính từ
  1. bằng flanen
ngoại động từ
  1. lau chùi bằng flanen
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bọc flanen; mặc quần áo flanen cho (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

flannel
He wears a warm flannel shirt on the cool autumn hike.