flapper

/'flæpə/
danh từ
  1. vỉ ruồi
  2. cái đập lạch cạch (để đuổi chim)
  3. vịt trời con; non
  4. cánh ( xếp); vạt (áo); vây to (); đuôi (cua, tôm...)
  5. (từ lóng) gái mới lớn lên
  6. (từ lóng) bàn tay
  7. người tác động đến trí nhớ; vật tác động đến trí nhớ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

flapper
A flapper dances energetically in a 1920s jazz club.