flat-foot

/'flætfut/
danh từ
  1. (y học) bàn chân bẹt (tật)
  2. (từ lóng) thằng thộn
  3. (từ lóng) cảnh sát
  4. (từ lóng) người đi biển, thuỷ thủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "flat-foot"

flat-foot
A child with flat-foot walks on a sandy beach.