flitch

/flitch/
danh từ
  1. thịt hông lợn ướp muối hun khói
  2. miếng mỡ cá voi
  3. miếng cá bơn (để nướng)
  4. ván bìa
ngoại động từ
  1. lạng (cá bơn) thành miếng
  2. xẻ (gỗ) lấy ván bìa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

flitch
A butcher hangs a flitch of bacon in the shop.