filch

/filtʃ/
Học thuật
Thân thiện
filch

A child tries to filch a cookie from the jar.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ăn cắp vặt, lấy trộm: Hành động lấy cắp một cách lén lút, thường những vật nhỏ, giá trị không lớn, không bị phát hiện.
    • Xoáy, móc túi: (Cách nói thông tục) Hành động lấy cắp nhanh chóng tinh ranh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Someone filched my pen from my desk. (Ai đó đã lấy trộm cây bút của tôi trên bàn.)
    • He was caught filching cookies from the jar. ( bị bắt quả tang đang xoáy bánh quy từ trong lọ.)
    • I think she filched a few ideas from my report. (Tôi nghĩ ấy đã "mượn" vài ý tưởng từ báo cáo của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to filch something from someone/somewhere": lấy trộm cái từ ai/đâu đó.
    • The pickpocket filched wallets from unsuspecting tourists. (Tên móc túi đã lấy trộm từ những du khách không đề phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Filcher (danh từ): kẻ ăn cắp vặt.
    • The office filcher was finally identified. (Kẻ ăn cắp vặt trong văn phòng cuối cùng cũng bị phát hiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Steal: ăn cắp (nghĩa chung, có thể dùng cho mọi trường hợp).
  • Pilfer: ăn cắp vặt, thường từ nơi làm việc.
  • Swipe: (thông tục) lấy cắp, chôm chỉa.
  • Pinch: (thông tục, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh) ăn trộm.
Sự khác biệt về ngữ nghĩa sắc thái
  • Filch nhấn mạnh tính chất lén lút, nhanh gọn thường lấy những thứ nhỏ. Từ này mang sắc thái hơi hóm hỉnh, ít nghiêm trọng hơn steal.
  • Steal từ chung, trung lập, có thể dùng cho mọi hành vi trộm cắp từ nhỏ đến lớn.
  • Pilfer thường gợi ý việc ăn cắp nhiều lần, từng ít một, đặc biệt tại nơi làm việc hoặc nơi người đó quyền ra vào.
  • Swipe pinch từ lóng, dùng trong ngữ cảnh không trang trọng.
filch

A child tries to filch a cookie from the jar.

ngoại động từ
  1. ăn cắp, xoáy, móc túi

Từ gần giống

Từ chứa "filch"

Từ có nhắc đến "filch"