florentin

Học thuật
Thân thiện
florentin

Une famille florentine se promène dans un jardin historique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) thành phố Florence (Ý): Từ này dùng để chỉ những nguồn gốc, liên quan đến, hoặc mang đặc điểm của thành phố Florence (Firenze) ở Ý.
    • (Thuộc) vùng Florence: Có thể chỉ những thuộc về khu vực địaxung quanh thành phố Florence.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'art florentin est célèbre dans le monde entier. (Nghệ thuật Florentine nổi tiếng khắp thế giới.)
    • Elle a acheté un sac en cuir florentin. ( ấy đã mua một chiếc túi da Florentine.)
    • La famille Médicis était une puissante famille florentine. (Gia đình Medici là một gia đình quyền lực người Florence.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh hóa: Khi viết hoa ("Florentin"), từ này có thể được dùng như một danh từ để chỉ người sinh sốngFlorence.
    • Un Florentin m'a expliqué l'histoire du Ponte Vecchio. (Một người Florence đã giải thích cho tôi lịch sử của cầu Ponte Vecchio.)
Biến thể từ gần giống
  • Florentine (tính từ, tiếng Anh): cùng nghĩa, chỉ những thuộc về Florence. Đâytừ tương đương trong tiếng Anh.
  • Firenze (danh từ riêng): Tên tiếng Ý của thành phố Florence.
Từ đồng nghĩa
  • De Florence: (Thuộc về) Florence. Cụm từ này có nghĩa tương đương thường dùng trong văn viết trang trọng.
    • La cathédrale de Florence (Nhà thờ chính tòa Florence)
Lưu ý
  • Từ "florentin" chủ yếu được dùng như một tính từ. Khi muốn chỉ một người (danh từ), hình thức phổ biến là "un Florentin" (nam) / "une Florentine" (nữ).
  • Trong ẩm thực, "à la florentine" (theo kiểu Florence) thường chỉ các món ăn sử dụng rau chân vịt (spinach).
florentin

Une famille florentine se promène dans un jardin historique.

tính từ
  1. (thuộc) Flo-xăng-

Từ gần giống

Từ chứa "florentin"