flounder

/flounder/
danh từ
  1. (động vật học) cá bơn
danh từ
  1. sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói...)
  2. sự đi loạng choạng; sự loạng choạng cố tiến lên
nội động từ
  1. lúng tung, nhầm lẫn
  2. loạng choạng, thì thụp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "flounder"

flounder
The fisherman caught a flounder in the shallow bay.