fluctuation

/fluctuation/
danh từ giống cái
  1. sự dao động, sự biến động, sự thăng giáng
    • Fluctuations conomiques
      biến động kinh tế
    • Fluctuation de l'opinion publique
      sự dao động của dư luận
  2. (y học) dấu hiệu chuyển sóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fluctuation"

fluctuation
Les prix des fruits et légumes connaissent une fluctuation selon les saisons.