fluctuation

/fluctuation/
Học thuật
Thân thiện
fluctuation

The graph shows the daily fluctuation in temperature.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự dao động, sự lên xuống thất thường: Chỉ sự thay đổi không ổn định, lên xuống liên tục về mức độ, số lượng, hoặc cường độ của một yếu tố nào đó.
    • Sự biến động: Chỉ sự thay đổi bất thường, không theo một quy luật cố định nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • There has been a significant fluctuation in temperature this week. (Đã một sự dao động đáng kể về nhiệt độ trong tuần này.)
    • Investors are worried about the fluctuation in the stock market. (Các nhà đầu lo ngại về sự biến động trên thị trường chứng khoán.)
    • The fluctuation in her mood makes her hard to predict. (Sự thay đổi bất thường trong tâm trạng của ấy khiến ấy khó đoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "subject to fluctuation": dễ bị dao động, có thể thay đổi.
    • Commodity prices are subject to fluctuation. (Giá hàng hóa dễ bị dao động.)
  • "wild fluctuation": sự dao động mạnh, biến động dữ dội.
    • The currency experienced wild fluctuations during the crisis. (Đồng tiền đã trải qua những biến động dữ dội trong cuộc khủng hoảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Fluctuate (động từ): dao động, lên xuống.
    • Prices fluctuate based on supply and demand. (Giá cả dao động dựa trên cung cầu.)
  • Fluctuating (tính từ): đang dao động, không ổn định.
    • We are dealing with fluctuating energy costs. (Chúng tôi đang đối mặt với chi phí năng lượng không ổn định.)
Từ đồng nghĩa
  • Variation: sự thay đổi, sự biến thiên.
  • Instability: sự bất ổn, sự không ổn định.
  • Volatility: tính biến động mạnh (thường dùng trong tài chính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Hành động được diễn đạt bằng động từ "fluctuate".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "fluctuation".)

fluctuation

The graph shows the daily fluctuation in temperature.

danh từ
  1. sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường

Từ đồng nghĩa